← Từ điển

sleet

B2 verb

sleet /sliːt/ nghĩa là mưa tuyết

Các nghĩa

  1. mưa tuyết

    To be in a state in which sleet is falling.

    impersonal

    I won't bother going out until it's stopped sleeting.

    It was dark, it was cold, it was sleeting - dreadful conditions for driving... perfect conditions for an accident.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn