skiving
skiving nghĩa là miếng da đã được bào mỏng (đặc biệt là mặt trong)
Các nghĩa
-
miếng da đã được bào mỏng (đặc biệt là mặt trong)
A piece made in skiving (paring or splitting) leather, especially the part from the inner, or flesh, side.
Tom has been skiving again.
They're always skiving school.
"I'm not sleeping. I'm always just skiving off." "That way's even worse!"
-
phương pháp gia công cắt gọt kim loại (dùng trong cắt bánh răng)
A type of machining that skives metal, with various applications including gear cutting.
Dạng khác
- skivings plural