← Từ điển

skinned

B2 adj

skinned /skɪnd/ nghĩa là lột da

Các nghĩa

  1. lột da

    Having skin (or similar outer layer) totally or partially removed.

    not-comparable

    My skinned knuckles hurt until the scrape healed.

  2. bị lột sạch tiền bạc, tài sản

    Stripped of money or property.

    not-comparable · slang

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ