skimming
skimming nghĩa là váng, lớp nổi trên bề mặt
Các nghĩa
-
váng, lớp nổi trên bề mặt
Something skimmed from a surface etc.
aluminium skimmings
sorghum syrup skimmings
-
sự lướt nhẹ, động tác lướt
A motion or action that skims.
-
môn trượt ván nước (skimboarding)
The sport of skimboarding.
-
hành vi đánh cắp dữ liệu thẻ (skimming)
The act of fraudulently copying a magnetic stripe from a magnetic stripe card, such as found on credit cards and bank cards, through the use of a skimmer
Dạng khác
- skimmings plural