← Từ điển

skillet

C1 verb

skillet /ˈskɪl.ɪt/ nghĩa là chiên, rán trong chảo

Các nghĩa

  1. chiên, rán trong chảo

    To cook in a skillet.

    us

    Mary clobbered Tom with a skillet.

    Tom hit Mary on the head with a skillet.

    Tom is banging the skillet with a big spoon.

Dạng khác