← Từ điển

skete

C2 noun

skete /ˈskiːt/ nghĩa là tu viện nhỏ, ẩn tu viện (trong Chính thống giáo Đông phương)

Các nghĩa

  1. tu viện nhỏ, ẩn tu viện (trong Chính thống giáo Đông phương)

    A secluded religious community in Eastern Orthodox Christianity which is a dependency of, and generally less physically substantial than, a monastery, generally consisting of living quarters and a church.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn