skat
skat /skæt/ nghĩa là bài skat (trò chơi bài cho ba người, phổ biến ở Đức)
Các nghĩa
-
bài skat (trò chơi bài cho ba người, phổ biến ở Đức)
A trick-taking card game for three players, popular in Germany.
“Who shall we play skat with when you have gone?” asked Mrs Britling.
-
hai lá bài úp (trong trò chơi skat)
A widow of two cards in the game of skat.
Dạng khác
- skats plural