← Từ điển

sizing

C2 noun

sizing /ˈsaɪzɪŋ/ nghĩa là keo hồ (dùng để hồ vải, giấy, thạch cao hoặc gỗ)

Các nghĩa

  1. keo hồ (dùng để hồ vải, giấy, thạch cao hoặc gỗ)

    A gelatinous glue for glazing or sizing canvas, paper, plaster or wood; often made from animal skins.

    countable · uncountable

    Yanni was sizing that man up.

    The lions were sizing up the giraffe.

    I'm not very good at sizing people up quickly.

  2. hồ dán

    Paste.

    countable · uncountable

  3. keo loãng (dùng trong các ngành nghề)

    A weak glue used in various trades; size.

    countable · uncountable

Dạng khác