sipping
sipping nghĩa là sự nhấp môi
Các nghĩa
-
sự nhấp môi
The act of taking a sip.
Tom is sipping a cup of tea.
Tom was sipping his margarita.
Mary was sipping her margarita.
Dạng khác
- sippings plural
sipping nghĩa là sự nhấp môi
sự nhấp môi
The act of taking a sip.
Tom is sipping a cup of tea.
Tom was sipping his margarita.
Mary was sipping her margarita.