← Từ điển

singling

C2 noun

singling nghĩa là rượu nhạt, rượu loãng (thu được từ quá trình rửa hoặc lên men)

Các nghĩa

  1. rượu nhạt, rượu loãng (thu được từ quá trình rửa hoặc lên men)

    Liquid collected from the wash, or fermented wort; low wine.

    I'm not singling you out.

    Ziri started singling Rima out often.

  2. sự chuyển từ đường ray đôi sang đường ray đơn

    The reduction of a railway line from double-track to single-track.

Dạng khác