← Từ điển

silicon

B2 noun
us /ˈsɪləˌkɑn/

silicon /ˈsɪlɪkən/ nghĩa là công nghệ silicon

Các nghĩa

  1. công nghệ silicon

    Computing.

    slang · uncountable

    Silicon is a semiconductor.

    Silicon parts are made for toys.

    Silicon Valley is not my hometown.

  2. bộ xử lý máy tính

    A computer processor.

    slang · uncountable

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ