← Từ điển

sile

C2 noun

sile /saɪl/ nghĩa là cột, trụ

Các nghĩa

  1. cột, trụ

    A sieve.

  2. dầm, xà nhà

    A strainer or colander for liquids

  3. chân kèo, đế

    That which is sifted or strained, hence, settlings; sediment; filth.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn