← Từ điển

sift

C1 noun

sift /sɪft/ nghĩa là sự rây, sự sàng

Các nghĩa

  1. sự rây, sự sàng

    An act of sifting.

    She forgot to sift the flour.

    Sift the flour to remove the lumps.

    Did you sift the flour before you made the cookie batter?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn