← Từ điển

sieve

C1 verb

sieve /sɪv/ nghĩa là rây, lọc

Các nghĩa

  1. rây, lọc

    To strain, sift or sort using a sieve.

    transitive

    Serpulorbis grandis feeds on plankton that it seives ^([sic]) from the water like a clam does.

  2. thủng lưới, để lọt

    To concede; to let in.

    transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ