← Từ điển

sidling

C2 noun

sidling nghĩa là sự đi khập khiễng, sự đi lách

Các nghĩa

  1. sự đi khập khiễng, sự đi lách

    The motion of one who sidles.

    Starring and shying at straws, with sidlings and plungings.

Dạng khác