sib
sib /sɪb/ nghĩa là tự làm hại bản thân (bằng các hành vi lặp đi lặp lại)
Các nghĩa
-
tự làm hại bản thân (bằng các hành vi lặp đi lặp lại)
To bring into relation; establish a relationship between; make friendly; reconcile.
Dạng khác
- sibs present, singular, third-person
- sibbing participle, present
- sibbed participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ