shuffling
shuffling /ˈʃʌfl̩ɪŋ/ nghĩa là sự lê bước, sự kéo lê chân
Các nghĩa
-
sự lê bước, sự kéo lê chân
The act or motion of one who shuffles.
I like shuffling cards.
Elias saw grass shuffling around.
Ziri was shuffling through the trees.
-
tiếng lê bước, tiếng sột soạt
The noise created by something moving about.
Dạng khác
- shufflings plural