← Từ điển

shuffling

C1 noun

shuffling /ˈʃʌfl̩ɪŋ/ nghĩa là sự lê bước, sự kéo lê chân

Các nghĩa

  1. sự lê bước, sự kéo lê chân

    The act or motion of one who shuffles.

    I like shuffling cards.

    Elias saw grass shuffling around.

    Ziri was shuffling through the trees.

  2. tiếng lê bước, tiếng sột soạt

    The noise created by something moving about.

Dạng khác