shrub
shrub /ˈʃɹʌb/ nghĩa là cây nhỏ, cây bụi, bụi cây
Các nghĩa
-
cây nhỏ · cây bụi · bụi cây
A woody plant smaller than a tree, and usually with several stems from the same base.
This shrub has to go.
I'm going to plant a shrub.
Can you help me plant this shrub?
Dạng khác
- shrubs plural
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn