← Từ điển

shrub

C2 noun

shrub /ˈʃɹʌb/ nghĩa là cây nhỏ, cây bụi, bụi cây

Các nghĩa

  1. cây nhỏ · cây bụi · bụi cây

    A woody plant smaller than a tree, and usually with several stems from the same base.

    This shrub has to go.

    I'm going to plant a shrub.

    Can you help me plant this shrub?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn