shrimping
shrimping nghĩa là nghề đánh bắt tôm, hoạt động đánh bắt tôm
Các nghĩa
-
nghề đánh bắt tôm, hoạt động đánh bắt tôm
The practice or business of fishing for shrimp.
-
hành vi mút ngón chân (trong quan hệ tình dục)
The sexual practice of toe-sucking.