← Từ điển

shrimping

C2 noun

shrimping nghĩa là nghề đánh bắt tôm, hoạt động đánh bắt tôm

Các nghĩa

  1. nghề đánh bắt tôm, hoạt động đánh bắt tôm

    The practice or business of fishing for shrimp.

    uncountable

  2. hành vi mút ngón chân (trong quan hệ tình dục)

    The sexual practice of toe-sucking.

    slang · uncountable