shorn
gen /ʃo(ː)ɹn/
shorn /ʃɔɹn/ nghĩa là đã được cắt lông
Các nghĩa
-
đã được cắt lông
Of a sheep, etc., having been shorn.
Shorn sheep seem strange.
The king was shorn of his power.
God tempers the wind to the shorn lamb.
-
đã được cắt tóc
Of a person, having had a haircut.
This is the Prieſt all ſhaven and ſhorn, that married the man all tattered and torn[.]
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn