← Từ điển

shopkeeping

C2 noun

shopkeeping nghĩa là việc buôn bán, kinh doanh cửa hàng

Các nghĩa

  1. việc buôn bán, kinh doanh cửa hàng

    The business of operating a shop.

    uncountable

    He grew up as a farmer and later turned to shopkeeping.