shoop
shoop /ʃup/ nghĩa là chỉnh sửa ảnh
Các nghĩa
-
chỉnh sửa ảnh
To digitally alter an image.
Dạng khác
- shoops present, singular, third-person
- shooping participle, present
- shooped participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
shoop /ʃup/ nghĩa là chỉnh sửa ảnh
chỉnh sửa ảnh
To digitally alter an image.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối