← Từ điển

shivaree

C2 verb

shivaree /ʃɪvəˈɹiː/ nghĩa là hát mừng đám cưới bằng cách gõ nồi niêu ầm ĩ

Các nghĩa

  1. hát mừng đám cưới bằng cách gõ nồi niêu ầm ĩ

    To serenade (a newly married couple) with the noisy banging of pots and pans.

    transitive

Dạng khác