← Từ điển

shirk

C2 noun

shirk /ʃɝk/ nghĩa là tội shirk (tội gán ghép đối tác ngang hàng với Thượng đế)

Các nghĩa

  1. tội shirk (tội gán ghép đối tác ngang hàng với Thượng đế)

    One who shirks, who avoids a duty or responsibility.

    I never shirk my duties.

    We can't shirk our responsibility.

    We won't shirk our responsibilities.

Dạng khác