← Từ điển

shinny

C2 noun

shinny /ˈʃɪni/ nghĩa là khúc côn cầu tự phát, chơi với thiết bị tối thiểu

Các nghĩa

  1. khúc côn cầu tự phát, chơi với thiết bị tối thiểu

    An informal game of pickup hockey played with minimal equipment: skates, sticks and a puck or ball.

    canada · uncountable

  2. khúc côn cầu đường phố

    Street hockey.

    canada · uncountable

  3. khúc côn cầu

    Hockey.

    canada · informal · uncountable

  4. trò chơi giống khúc côn cầu của người Mỹ bản địa

    A hockey-like game played by American Indians.

    us · uncountable

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ