← Từ điển

shinkansen

C2 noun

shinkansen nghĩa là đường sắt cao tốc Nhật Bản

Các nghĩa

  1. đường sắt cao tốc Nhật Bản

    A Japanese high-speed railway line.

    How fast the new Shinkansen goes!

    Can we still catch the 6:00 Shinkansen?

    The Shinkansen from Hakata pulled in just on time.

  2. tàu cao tốc, tàu siêu tốc

    A high-speed passenger train which runs on such a line; a bullet train.

Dạng khác