← Từ điển

shingles

C1 noun

shingles /ˈʃɪŋɡəlz/ nghĩa là bệnh zona, giời leo

Các nghĩa

  1. bệnh zona · giời leo

    Herpes zoster, caused by Human herpes virus 3, in genus Varicellovirus.

    informal · uncountable

    Tom has shingles.

    I had shingles once.

    The roof has shingles.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ