shingles
shingles /ˈʃɪŋɡəlz/ nghĩa là bệnh zona, giời leo
Các nghĩa
-
bệnh zona · giời leo
Herpes zoster, caused by Human herpes virus 3, in genus Varicellovirus.
Tom has shingles.
I had shingles once.
The roof has shingles.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ