shiel
shiel /ʃiːl/ nghĩa là dùng làm lều chăn cừu
Các nghĩa
-
dùng làm lều chăn cừu
To use a place as a shieling.
Dạng khác
- shiels present, singular, third-person
- shieling participle, present
- shieled participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn