← Từ điển

shiel

C2 noun

shiel /ʃiːl/ nghĩa là lều chăn cừu

Các nghĩa

  1. lều chăn cừu

    A shepherd's hut or shieling.

  2. nhà tranh, nhà nhỏ

    A cottage.

    The craik amang the claver hay, The pairtrick whirrin o'er the ley, The swallow jinkin round my shiel, Amuse me at my spinnin wheel.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn