shiel
shiel /ʃiːl/ nghĩa là lều chăn cừu
Các nghĩa
-
lều chăn cừu
A shepherd's hut or shieling.
-
nhà tranh, nhà nhỏ
A cottage.
The craik amang the claver hay, The pairtrick whirrin o'er the ley, The swallow jinkin round my shiel, Amuse me at my spinnin wheel.
Dạng khác
- shiels plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn