shelled
shelled /ʃɛld/ nghĩa là có vỏ
Các nghĩa
-
có vỏ
Having a shell; testaceous.
the shelled slug of species Testacella haliotidea
-
đã bóc vỏ
Having had the shell removed.
shelled peas
-
đuối sức
Unable to keep up in a race, having used up one's reserves of energy.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn