sheets
us /ʃits/
sheets /ʃiːts/ nghĩa là trận mưa như trút
Các nghĩa
-
trận mưa như trút
Of rain or other precipitation, a great amount.
When I looked out, all I could see were sheets of rain.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn