← Từ điển

sharecropper

C2 noun

sharecropper nghĩa là người tá điền, người làm ruộng thuê

Các nghĩa

  1. người tá điền, người làm ruộng thuê

    A person who enters a sharecropping agreement with a land owner; one who sharecrops.

  2. tác phẩm hư cấu dựa trên vũ trụ của tác giả khác (thường được cấp phép)

    A fiction book set in a fictional universe created by a different author, typically produced under licence.

    attributive

Dạng khác