shard
shard /ˈʃɐːd/ nghĩa là mảnh vỡ (thủy tinh, gốm)
Các nghĩa
-
mảnh vỡ (thủy tinh, gốm)
The plant chard.
Tom cut himself on a shard of glass.
She cut her finger on a shard of glass.
I stepped on a glass shard on the beach.
shard /ˈʃɐːd/ nghĩa là mảnh vỡ (thủy tinh, gốm)
mảnh vỡ (thủy tinh, gốm)
The plant chard.
Tom cut himself on a shard of glass.
She cut her finger on a shard of glass.
I stepped on a glass shard on the beach.