← Từ điển

shaming

C1 noun

shaming /ˈʃeɪm.ɪŋ/ nghĩa là sự làm nhục, sự bêu xấu

Các nghĩa

  1. sự làm nhục, sự bêu xấu

    The activity by which somebody is shamed.

    countable · uncountable

    Stop fat shaming me.

    Ziri likes shaming people.

    Body shaming is a social disease.

Dạng khác