← Từ điển

shamed

C1 adj

shamed /ʃeɪmd/ nghĩa là bị xấu hổ

Các nghĩa

  1. bị xấu hổ

    That has been shamed.

    not-comparable

    Syed Hassan, withdrawn, presented only his shamed back to the household, playing the radio, fingering the knobs like a rosary of penitence.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ