← Từ điển

shale

C1 verb

shale /ʃeɪl/ nghĩa là bóc vỏ, lột vỏ

Các nghĩa

  1. bóc vỏ, lột vỏ

    To take off the shell or coat of.

    Algeria has shale gas.

    Has Algeria started mining its shale oil?

    Has Algeria started extracting its shale oil?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn