← Từ điển

shagged

C1 adj

shagged nghĩa là phủ đầy cây bụi, cây cối rậm rạp

Các nghĩa

  1. phủ đầy cây bụi, cây cối rậm rạp

    Covered with scrub, trees, or rough or shaggy growth.

    Tom is shagged out.

    You wouldn't look so shagged out unless you were doing something naughty.

  2. lởm chởm, gồ ghề

    Jagged; having a rough, uneven surface.

  3. dài và rối, xù xì

    Of hair: long; rough; shaggy.

Dạng khác