sexton
sexton /ˈsɛk.stən/ nghĩa là người giữ nhà thờ, người coi nhà thờ
Các nghĩa
-
người giữ nhà thờ, người coi nhà thờ
A church official who looks after a church building and its graveyard and may act as a gravedigger and bell ringer.
-
bọ sexton
A sexton beetle.
Dạng khác
- sextons plural