sewed
us /ˈsoʊd/
sewed /ˈsəʊd/ nghĩa là được may
Các nghĩa
-
được may
Having been created through the sewing process.
He sewed a dress for me.
She sewed a button on her coat.
Have you ever sewed on a button?
Dễ nhầm với
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ