← Từ điển

Seto

C2 name

Seto nghĩa là người Seto (dân tộc Phần Lan-Ugric sống ở đông nam Estonia)

Các nghĩa

  1. người Seto (dân tộc Phần Lan-Ugric sống ở đông nam Estonia)

    A city in Aichi Prefecture, Japan.

    How long is the Seto Bridge?

    Speaking of Nagoya, have you ever been to Seto?

  2. tiếng Seto (ngôn ngữ Phần Lan-Ugric nói ở đông nam Estonia)

    A surname.

Dạng khác