← Từ điển

serous

C2 adj

serous /ˈsiːɹəs/ nghĩa là có huyết thanh, giống huyết thanh; nước vàng nhạt trong

Các nghĩa

  1. có huyết thanh, giống huyết thanh; nước vàng nhạt trong

    Containing, secreting, or resembling serum; watery; a fluid or discharge that is pale yellow and transparent, usually representing something of a benign nature. (This contrasts with sanguine, which means blood-tinged and usually harmful.)

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ