← Từ điển

sen

B2 noun

sen /sɛn/ nghĩa là sen (đơn vị tiền tệ Nhật, bằng 1/100 yên)

Các nghĩa

  1. sen (đơn vị tiền tệ Nhật, bằng 1/100 yên)

    A unit of Malaysian currency, worth one hundredth of a ringgit.

    men bunga ishonaman sen buni udalaysan

  2. đồng sen

    A coin of this value.

Dạng khác

Dễ nhầm với