sen
sen /sɛn/ nghĩa là sen (đơn vị tiền tệ Nhật, bằng 1/100 yên)
Các nghĩa
-
sen (đơn vị tiền tệ Nhật, bằng 1/100 yên)
A unit of Malaysian currency, worth one hundredth of a ringgit.
men bunga ishonaman sen buni udalaysan
-
đồng sen
A coin of this value.
Dạng khác
- sens plural
- sen plural