← Từ điển

semion

C2 noun

semion nghĩa là hạt bán thống kê (loại anyon có tính chất thống kê trung gian giữa fermion và boson)

Các nghĩa

  1. hạt bán thống kê (loại anyon có tính chất thống kê trung gian giữa fermion và boson)

    A kind of anyon with statistical properties between those of fermions and bosons.

Dạng khác