seethe
seethe /sið/ nghĩa là trạng thái sôi sục, sự sôi trào; sức nóng dữ dội; sự hoạt động sôi nổi
Các nghĩa
-
trạng thái sôi sục, sự sôi trào; sức nóng dữ dội; sự hoạt động sôi nổi
A state of boiling or frothing; ebullition, seething; hence, extreme heat; much activity.
He talks to me, I seethe inside.
Dạng khác
- seethes plural
Dễ nhầm với
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ