← Từ điển

seethe

C2 noun

seethe /sið/ nghĩa là trạng thái sôi sục, sự sôi trào; sức nóng dữ dội; sự hoạt động sôi nổi

Các nghĩa

  1. trạng thái sôi sục, sự sôi trào; sức nóng dữ dội; sự hoạt động sôi nổi

    A state of boiling or frothing; ebullition, seething; hence, extreme heat; much activity.

    countable · figuratively · uncountable

    He talks to me, I seethe inside.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ