← Từ điển

seel

C2 noun

seel /siːl/ nghĩa là may mắn; hạnh phúc; phúc lạc

Các nghĩa

  1. may mắn; hạnh phúc; phúc lạc

    Good fortune; happiness; bliss.

    uk · dialectal

  2. cơ hội; thời cơ; mùa

    Opportunity; time; season.

    uk · dialectal

    the seel of the day

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn