← Từ điển

seel

C2 verb

seel /siːl/ nghĩa là khâu mí mắt (chim ưng non)

Các nghĩa

  1. khâu mí mắt (chim ưng non)

    To sew together the eyelids of a young hawk.

    Hey who does blindly soar at Rhodalind[…] Mounts, like seel'd doves, still higher[…]

  2. làm mù mắt

    To blind.

    broadly

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn