← Từ điển

seborrhea

C2 noun

seborrhea nghĩa là bệnh tăng tiết bã nhờn

Các nghĩa

  1. bệnh tăng tiết bã nhờn

    A skin disorder causing scaly, flaky, itchy, red skin.

    countable · uncountable

    I know a very good shampoo that takes seborrhea away.

Dạng khác