← Từ điển

seacoast

C2 noun

seacoast nghĩa là bờ biển, vùng duyên hải

Các nghĩa

  1. bờ biển, vùng duyên hải

    The coastal land bordering a sea or ocean.

    Neither chick nor child was left living the length of the seacoast.

Dạng khác