← Từ điển

scrunching

C2 noun

scrunching nghĩa là sự nhàu nát, sự vò nát

Các nghĩa

  1. sự nhàu nát, sự vò nát

    The act of something being scrunched.

    She was oblivious of all around her, and her facial twistings and scrunchings were droll.

Dạng khác