scrum
scrum /skɹʌm/ nghĩa là tụ tập thành đám đông chen lấn
Các nghĩa
-
tụ tập thành đám đông chen lấn
To form a scrum.
Tom faced the media scrum.
Dạng khác
- scrums present, singular, third-person
- scrumming participle, present
- scrummed participle, past