← Từ điển

scrum

C2 verb

scrum /skɹʌm/ nghĩa là tụ tập thành đám đông chen lấn

Các nghĩa

  1. tụ tập thành đám đông chen lấn

    To form a scrum.

    intransitive

    Tom faced the media scrum.

Dạng khác